[Từ vựng tiếng Trung cơ bản] Màu sắc - 1

Liên kết liên quan:

Từ vựng màu sắc trong tiếng Trung

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung thường gặp về màu sắc.

Tiếng Trung Ý nghĩa Màu sắc
紅色 ♬
hóngsè
màu đỏ
藍色 ♬
lánsè
màu xanh dương
綠色 ♬
lǜsè
màu xanh lá
白色 ♬
báisè
màu trắng
灰色 ♬
huīsè
màu xám
棕色 ♬
zōngsè
màu nâu
粉紅色 ♬
fěnhóngsè
màu hồng
橙色 ♬
chéngsè
màu cam
紫色 ♬
zǐsè
màu tím
金色 ♬
jīnsè
màu vàng kim
青色 ♬
qīngsè
xanh lục lam
銀色 ♬
yínsè
màu bạc
米色 ♬
mǐsè
màu be

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét