Liên kết liên quan:
Từ vựng màu sắc trong tiếng Trung
Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung thường gặp về màu sắc.
| Tiếng Trung | Ý nghĩa | Màu sắc |
|---|---|---|
|
紅色
♬
hóngsè
|
màu đỏ | |
|
藍色
♬
lánsè
|
màu xanh dương | |
|
綠色
♬
lǜsè
|
màu xanh lá | |
|
白色
♬
báisè
|
màu trắng | |
|
灰色
♬
huīsè
|
màu xám | |
|
棕色
♬
zōngsè
|
màu nâu | |
|
粉紅色
♬
fěnhóngsè
|
màu hồng | |
|
橙色
♬
chéngsè
|
màu cam | |
|
紫色
♬
zǐsè
|
màu tím | |
|
金色
♬
jīnsè
|
màu vàng kim | |
|
青色
♬
qīngsè
|
xanh lục lam | |
|
銀色
♬
yínsè
|
màu bạc | |
|
米色
♬
mǐsè
|
màu be |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét